Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dời chỗ
đt. Đổi chỗ, từ nơi nầy đi nơi khác:
Không ở yên nơi, cứ dời chỗ luôn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
hoán
-
hoán cải
-
hoán dụ
-
hoán phong
-
hoán vị
-
hoạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Hoặc Sơn Nam đã cho
dời chỗ
ngủ để tránh nguy hiểm.
Tự Khánh muốn làm cho kỳ được mới nhiều lần làm kinh động đến vua , xa giá phải
dời chỗ
mấy lần , tội rõ ràng rồi.
Gia đình cũng mong muốn cơ quan cấp trên giúp đỡ cho gia đình di d
dời chỗ
khác để an toàn hơn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dời chỗ
* Từ tham khảo:
- hoán
- hoán cải
- hoán dụ
- hoán phong
- hoán vị
- hoạn