Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dơ dại
tt. Dơ-dáng dại hình, trơ, lỳ-lợm, không biết xấu:
Cả ngày múa hát rõ dơ-dại tuồng
(HĐTN).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
tháng tám tre non làm nhà, tháng năm tre già làm lạt
-
tháng tám trông ra, tháng ba trông vào
-
tháng thiếu
-
tháng tiểu
-
tháng trọn ngày qua
-
thanh
* Tham khảo ngữ cảnh
Nếu lần này đi mà không đi được hẳn thì ê chề biết bao , thì
dơ dại
biết bao ? Nàng sợ , sợ những cái đâu đâu , sợ cái đời nay đâu , mai đó.
Để em mở cho.
Những cử chỉ ngây thơ của Tuyết mà trước kia Chương cho là rất có duyên , ngày nay chàng chỉ thấy vụng về ,
dơ dại
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dơ-dại
* Từ tham khảo:
- tháng tám tre non làm nhà, tháng năm tre già làm lạt
- tháng tám trông ra, tháng ba trông vào
- tháng thiếu
- tháng tiểu
- tháng trọn ngày qua
- thanh