Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dộng chuông
đt. Đánh chuông cho kêu bằng cái chày treo ngang lủng-lẳng treo không:
Đánh trống dộng chuông.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
toa hàng ăn
-
toa-hợp-tải
-
toa lạnh
-
toa loại
-
toa thành
-
toa thâu hàng dọc đường
* Tham khảo ngữ cảnh
Ráng ngẩng nhìn , Hai thấy rõ cây neem , vươn chùm trái lớn kinh dị đóng vai những cây dùi , chúng đang
dộng chuông
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dộng chuông
* Từ tham khảo:
- toa hàng ăn
- toa-hợp-tải
- toa lạnh
- toa loại
- toa thành
- toa thâu hàng dọc đường