| dọn cơm | đt. X. Dọn ăn. |
| dọn cơm | đgt Đưa cơm và các thức ăn từ bếp lên: Đã dọn cơm rồi, sao chưa ngồi vào ăn?. |
Nhưng chưa hết chuyện ấy lại xảy ra chuyện khác : Ngay chiều hôm đó ddọn cơm, Trác gắp đĩa cá để trên mâm , rồi đi gắp rau. |
| Khổ anh lắm. Thu về đến nhà vừa lúc sắp dọn cơm lên |
| Bà phán hỏi to : Mợ đã xơi cơm chưa để bảo nó dọn cơm. |
Rồi bà lên tiếng gọi con gái : Bích ơi ! Con dọn cơm lên để chị xơi đi. |
| Chàng cũng không hiểu sư cô dọn cơm cho chàng ăn ra làm sao , bằng cách nào. |
| Kìa , hay quá ! Ông Hoạt dọn cơm lên rồi ! Liên , Minh cùng ông Hoạt ngồi vào bàn cùng nhau dùng bữa. |
* Từ tham khảo:
- trâu hay chẳng ngại cày bừa
- trâu he cũng bằng bò khoẻ
- trâu ho bằng bò rống
- trâu hoa tai bò gai sừng
- trâu kén cỏ trâu gầy, trò kén thầy trò dốt
- trâu khát chẳng lo đè sừng