| dọn hàng | đt. Bày hàng ra bán hay dẹp nghỉ: Dọn hàng bán, dọn hàng nghỉ. |
| dọn hàng | đgt Bày biện hàng ra để chuẩn bị bán: Sáng dọn hàng ra, tối dọn về. |
| Mai se sẽ đặt con xuống võng đi ra đường cho được khuây khoả và nhân tiện giúp bà Cán thu dọn hàng về. |
Sao hôm nay chị dọn hàng muộn thế ? Chị Tý để chõng xuống đất , bày biện các bát uống nước mãi rồi mới chép miệng trả lời Liên : ối chao , sớm với muộn mà có ăn thua gì. |
| Chị Tý chả kiếm được bao nhiêu , nhưng chiều nào chị cũng dọn hàng , từ chập tối cho đến đêm. |
Còn cô chưa dọn hàng à ? Liên giật mình , kêu khẽ : chết chửa ! Rồi đứng dậy giục em : Vào đóng cửa hàng thôi , không mẹ ra mắng chết. |
| Quán đa là một cái nhà nhỏ xiêu vẹo , sắp đổ nát , ban ngày , có một bà cụ già dọn hàng nước bán cho những người đi làm đồng , nhưng đến tối bà cụ lại dọn hàng về. |
| Hay từ người dọn hàng thuê ở chợ Đồng Xuân , một người đàn ông họ Công ở làng Phú Thượng (nay là phường Phú Thượng , quận Tây Hồ) được vợ chồng ông Tây không có con nhận làm con nuôi , dạy cách nấu đồ ăn Âu đã trở nên giàu có sở hữu cả khách sạn và quán ăn lớn ở phố Hàng Trống. |
* Từ tham khảo:
- bình quyền
- bình rơi trâm gãy
- bình sai
- bình sinh
- bình sơn nguyên
- bình tặc