| dò hỏi | đt. Hỏi từ-từ, hỏi từng việc, hỏi từng nhà, từng người: Dò hỏi đon-ren. |
| dò hỏi | - đg. Hỏi dần để biết một cách kín đáo. Dò hỏi để tìm manh mối. Ánh mắt dò hỏi. |
| dò hỏi | đgt Tìm cách hỏi han một cách từ từ: Thằng chủ ấp hay lảng vảng đến dò hỏi má Năm (NgVBổng). |
| dò hỏi | dt. Hỏi người nầy người kia mà dò cho biết . |
| Người con gái chơi đêm và chàng nhìn nhau một lúc , cái nhìn bỡ ngỡ hơi ngơ ngác , trong ngầm ý dò hỏi của hai người khiến Trương thốt lên nhớ đến chàng và Thu nhìn nhau lần đầu tiên sau khi đưa thư. |
Về Hà Nội , dò hỏi mãi Thu đã biết được chỗ ở của Trương , nhưng hơn một tháng sau nàng mới thấy can đảm tìm đến nhà Trương. |
| Loan sinh nghi , đi dò hỏi chị em mới biết phép chữa của bọn thầy bùa là cho uống tàn hương nước thải và có khi lại dùng roi dâu để đánh đuổi tà ma ám ảnh , nghĩa là đánh người ốm. |
| Tôi thì tôi cho người đi lân la dò hỏi bọn theo hộ vệ , mới biết họ chỉ có một nhúm. |
| Ánh mắt hoang dại và rạng rỡ nhờ phản chiếu màu cờ , trở nên xao xuyến , dò hỏi , lúng túng , lo âu. |
| Kiên ngước lên dò hỏi. |
* Từ tham khảo:
- gọi đàn
- gọi hè
- gọi rằng
- gọi sầu
- gọi thầu
- gọi đầu