Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dị trạng
dt. Hình-trạng khác thường, trạng-thái mới.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
dị trạng
dt. Trạng thái kỳ lạ, khác lạ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
-
đặc-trường
-
đặc-uỷ
-
ĐĂM-ĐẲM
-
đăng bột
-
đăng-bộ
-
đăng-lâm
* Tham khảo ngữ cảnh
Một lát thấy các thủy tộc hiện ra những kỳ hình
dị trạng
, hoặc đi xe , cưỡi ngựa , hoặc mặc áo đỏ.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dị-trạng
* Từ tham khảo:
- đặc-trường
- đặc-uỷ
- ĐĂM-ĐẲM
- đăng bột
- đăng-bộ
- đăng-lâm