| dễ sai | tt. Sai-khiến được, không cãi lời: Đứa tớ dễ sai. |
Chả tham ruộng cả ao liền Tham vì một nỗi anh hiền , dễ sai. |
| dễ sai bảo , không e ngại bất cứ công việc gì , không cần ý tứ giữ gìn bất cứ một trường hợp nào. |
| dễ sai bảo , không e ngại bất cứ công việc gì , không cần ý tứ giữ gìn bất cứ một trường hợp nào. |
| Đúng hẹn , bộ đôi nhà Tám Lũy lẹ làng lách vào quán , Thâu hắng giọng , em nghĩ kỹ rồi , nếu chỉ có mình anh Thắng xông vào tiệm vàng rất ddễ saisót , tốt nhất ta nên tìm thêm ai đó đáng tin để hỗ trợ. |
| Nếu người nào bị ba tính xấu chi phối thì rất ddễ saiphạm. |
| Hứa Vĩ Văn : Ngày xưa khi Quang Huy nói với tôi rằng anh ấy thích làm việc với người trẻ , tôi trót nghĩ phiến diện là Huy ham rẻ , với người trẻ ddễ saidễ bảo hơn. |
* Từ tham khảo:
- mơn mớt
- mơn trớn
- mởn
- mởn mởn
- mớn
- mớn nước