| dầu vậy | trt. Đành như vậy, đã hay như vậy: Dầu vậy, cũng xin anh bỏ qua cho rồi. |
Thục tình Trương không muốn đi nhưng mặc dầu vậy , việc đi đối với chàng lúc đó thành ra một việc cần thiết rồi. |
| Mặc dầu vậy , trước lúc co giò chạy anh vẫn quờ mấy ngón tay tê cóng lên mặt đá nhét hết đống giấy bạc vào cạp quần. |
| dầu vậy, vẫn còn 4 điều khoản chưa tìm được tiếng nói chung. |
| dầu vậy, thực tế thì mỗi thời mỗi khác. |
| Mặc ddầu vậy, giới kinh doanh cũng khuyến cáo , người tiêu dùng có nhu cầu nên chọn mua sớm để tránh tình trạng giá sẽ tăng ở các mặt hàng mới nhập hoặc một số điểm kinh doanh nhân cơ hội cầu cao sẽ đẩy giá lên bắt chẹt khách. |
| dầu vậy, sau khi tốt nghiệp luật sư ở Pháp về , Cử Hùng đã tìm gặp và cưới Hai Phục làm vợ. |
* Từ tham khảo:
- flo-rin
- flo-rua
- FOB
- fo-man-đê-hít
- foóc-môn
- fo-rin