| dẫn lực | dt. Sức hút, sự hấp-dẫn: Dẫn-lực của thép đối với sắt, dẫn-lực của bức tranh. |
| dẫn lực | dt. Sức hút. // Dẫn-lực của sắc đẹp. Dẫn-lực của trái đất. Dẫn-lực vạn vật. |
| Ảnh : TimesofIsrael "Một đội tàu hải quân Iran rời cảng để tới Oman vào ngày 11/6 , sau đó sẽ tới phía bắc Ấn Độ Dương và Vịnh Aden" , hãng thông tấn Tasnim ddẫn lựclượng hàng hải của quân đội Iran thông báo. |
| Sư thầy ở Thiền viện này một trong những người khẳng định đã chứng kiến cảnh máy bay gặp nạn đang hướng ddẫn lựclượng chức năng tiếp cận gần hơn với khu vực chiếc máy bay rơi. |
| Chúng tôi biết cách thức hỗ trợ của phương Tây , họ trả cho lực lượng đó bao nhiêu , chúng tôi cũng biết các lãnh thổ hay quốc gia tổ chức đào tạo hay người hướng ddẫn lựclượng này. |
* Từ tham khảo:
- thiên-cải
- thiên-diên
- thiên-đô
- thiên-nộ
- thiên-nhậm
- thiên-thệ