| dân nhậu | dt. (lóng) Giới người chè-chén, say-sưa: Dân nhậu rất sành món ăn. |
| Nếu không phải dân nhậu thật khó mà hiểu được tại làm sao hàng trăm con người lại ngồi cắm cọc trên một đoạn vỉa hè xi măng nóng hầm hập , mồ hôi mẹ mồ hôi con cứ ô tô ma tích bò ra ướt sũng cả quần lót áo lót , rồi ướt ra quần dài , áo sơ mi chỉ để uống vài cốc bia , nhá vài lát ngẩu pín , nói vài câu chuyện tầm phào. |
| Sau một loạt sự cố về ô nhiễm môi trường biển 2016 và những vụ liên quan đến thực phẩm bẩn bị phanh phui khiến người tiêu dùng phải rùng mình như , thịt hôi thối được phù phép đưa ra thị trường bán , nội tạng thối hô biến thành những món ăn khoái khẩu của ddân nhậu, dùng dầu nhớt tưới rau muống tại Sài Gòn hay mỡ bẩn , giấm gạo làm từ acid khiến người tiêu dùng quan tâm hơn đến nguồn gốc các loại thực phẩm. |
| Nó chẳng cần quan tâm bạn là fan của đồ nướng hay đồ lẩu , là người sành ăn hay dễ tính , là ddân nhậuhay chỉ phá mồi Với cấu trúc nồi 2 trong 1 , bạn vừa có thể thưởng thức những miếng sò nướng thơm phức cùng Beerlao , lại vừa có thể sụt sịt húp miếng thủy sản dầm mình trong thứ nước dùng cay chua ngọt độc đáo. |
| Rượu đế Gò Đen Ddân nhậucó câu : Ăn nem Thủ Đức , uống rượu Bến Lức , Gò Đen. |
| Tôi vòng đi vòng lại mấy lần phố Nhật Tân , tìm quán thịt chó Trần Mục , nơi mà ddân nhậuHà thành không ai không biết , vì nó là thương hiệu quá nổi tiếng , nhưng không thấy đâu cả. |
| Đặc biệt , khi kinh tế khó khăn phải chi tiêu tiết kiệm , không ít ddân nhậurời các quán hạng sang chuyển ra ngồi lê lết ở quán vỉa hè vừa hợp thời lại vừa hợp túi tiền của mình. |
* Từ tham khảo:
- téc-mốt
- tẹc
- tem
- tem tẻm
- tem tép
- tem thư