| dậy trưa | đt. Nh. Dậy trễ (chỉ buổi sáng thôi): Dậy trưa quá, mặt trời đã mọc. |
Sáng hôm ấy , bà phán dậy trưa xuống nhà thấy Hồng chắp tay đứng bên ông phán : Hồng định xin phép cha đi Hà Nội thăm chị nhưng còn trù trừ chưa dám nói. |
| Nay lại đi theo để xem , đến lúc nguy cấp , thoát khỏi tai họa là may , sao lại được gọi là hiền? 916 Theo tích Khương Hậu , vợ Chu Tuyên Vương , Khương Hậu thấy vua hay dậy trưa , khuyên mãi không được , bèn cởi bỏ trâm hoa mà tạ tội. |
* Từ tham khảo:
- lòi tóil
- lòi tói
- lòi tĩ mới phải dịt lá vông
- lòi xỉ
- lòi xòi
- lỏi