Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
dẫy đầy
bt. C/g. Đầy-dẫy, tràn-trề có thật nhiều, bày ra la-liệt:
Dẫy-đầy chông-gai, hàng-hoá dẫy-đầy.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
đạp phải nước đái
-
đạp sỏi giày sành
-
đạp thanh
-
đạp thư
-
đạp tuyết tầm mai
-
đạp vỏ dưa, sợ vỏ dừa
* Tham khảo ngữ cảnh
Kỷ niệm
dẫy đầy
dưới từng bước chân tôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
dẫy-đầy
* Từ tham khảo:
- đạp phải nước đái
- đạp sỏi giày sành
- đạp thanh
- đạp thư
- đạp tuyết tầm mai
- đạp vỏ dưa, sợ vỏ dừa