| dao cùn | dt. C/g. Dao trành, con dao dùng lâu ngày, mép đã cùn, hết thép. |
| Vua tính hiếu sát , phàm người bị hành hình , hoặc sai lấy cỏ gianh quấn vào người mà đốt , để cho lửa cháy gần chết , hoặc sai kép hát người Tống là Liêu Thủ Tâm lấy dao ngắn dao cùn xẻo từng mảnh , để cho không được chết chóng. |
| Rất may là con ddao cùnnên 3 người đi đường chỉ bị xây xát nhẹ. |
| "Vì lưỡi ddao cùnnên hắn chặt nhiều phát liên tiếp. |
| Chính những rỉ máu ấy đã truyền cho thơ sức sống , tạo sự khác nhau , làm nên thương hiệu mỗi nhà thơ : Yêu anh giờ khó làm thơ/ Ddao cùncá đã nằm trơ trong nồi/ Yêu anh cau đã già rồi/ Bổ ba bổ bảy tùy người bổ cau (Yêu anh). |
* Từ tham khảo:
- hiêu-hiêu
- hiêu-trần
- hiêu-trương
- hiểu-bảo
- hiểu ngầm
- hiểu-phong