| dày công | trt. Để nhiều công-phu: Dày công ăn-học; Dày công chỉ dạy. |
| dày công | trgt Phải tốn nhiều công sức: Những sự kiện như vậy đòi hỏi phải dày công nghiên cứu (PhVĐồng). |
| Mà dày công nghiên cứu để mang lại kiến thức cho mọi người thì tâm sức bỏ ra mấy cũng chưa đủ. |
| Đã mấy năm nàng dày công thày thợ , thuốc thang vậy mà chồng nàng vẫn không dứt những cơn điên dại. |
| Dự án dày công lại thất bại một cách ít ngờ nhất. |
| Cần biết rằng Mỹ là quốc gia đã ddày cônggây dựng hiệp định này dưới thời ông Obama nhằm gia tăng sức ảnh hưởng tại khu vực châu Á. TPP còn có khả năng mở rộng khi nhiều quốc gia khác cũng bày tỏ sự quan tâm đến hiệp định này , như Hàn Quốc , Thái Lan , Indonesia và Philippines. |
| Suốt một thời gian dài , giới nghiên cứu , lý luận , phê bình văn học Nga đã ddày côngtìm hiểu , mổ xẻ , giải mã biên niên sử lý tưởng về một con người. |
| Dù ở bất cứ đâu , làm bất cứ nhiệm vụ gì , cả khi trở về với đời thường , những cán bộ , chiến sĩ Viện Quân y 112 , không một ai ngừng có những giây phút nghĩ về đồng đội , những người còn sống , người đã mất và những người hiện đang công tác , phát huy những giá trị truyền thống mà các thế hệ đi trước đã ddày côngxây dựng. |
* Từ tham khảo:
- chế độ quân chủ
- chế độ quân chủ chuyên chế
- chế độ quân chủ lập hiến
- chế độ quần hôn
- chế độ sở hữu
- chế độ tạp hôn