| dày cộm | tt. Dày lắm, không mỏng, rờ cộm tay nằm cộm lưng: Tờ giấy dày cộm; Chiếc chiếu dày cộm. |
| dày cộm | tt Dày vì có nhiều lớp: Quanh cổ, một cuộn khăn len dày cộm (NgCgHoan). |
| dày cộm | t. Cg. Dày cộp. Dày và thô: Cái áo dày cộm. |
| Còn sổ thuế thì dày cộm , chương mục phân minh , nợ cũ nợ mới chồng chất nhưng người biện lại cần mẫn vẫn ghi chú đầy đủ , tỉ mỉ. |
| Bất thần trông thấy nắng , thiên hạ hoan hỉ cởi chiếc áo sợ dày cộm ra thì đùng đùng rét đến y như nó nấp sẵn đâu đó quanh mình. |
| Khi gặp chúng tôi , nữ DJ Trương Thị Thảo Nguyên (tên thường gọi DJ Vita , đến từ Hải Dương) với khuôn mặt phờ phạc vì thiếu ngủ , lớp phấn son vẫn phủ ddày cộmvà bộ cánh có một không hai chia sẻ về lý do đến với nghề DJ : Hồi đó tôi chỉ 17 tuổi nhưng máu âm nhạc dường như đã ngấm vào cơ thể tôi. |
| Không nhất thiết phải sử dụng những cặp mi giả đủ màu ddày cộm, nặng nề , bạn hoàn toàn có thể tự tin thử nghiệm xu hướng trang điểm mới mẻ này theo cách dễ dàng hơn rất nhiều , khi chỉ việc chuốt mascara. |
| Một xấp tiền ddày cộmcũng được phát hiện tại ghế này. |
| Thay vì sở hữu một chiếc ví ddày cộmvới hàng tá thẻ thành viên , những gì người dùng cần chỉ là một chiếc smartphone với tài khoản Zalo đang hoạt động. |
* Từ tham khảo:
- kị binh thiết giáp
- kị hổ nan hạ
- kị khí
- kị lạp
- kị lư mịch lư
- kị mã