| da mặt | dt. Màu da mặt người: Da mặt xanh lét. |
| Những lúc đó chàng thấy mình khổ sở lắm và sáng hôm sau khi ở nhà chứa bước ra , chàng tưởng còn thấy trên da mặt mình tất cả cái nhơ nhớp của một đêm truỵ lạc. |
| Ánh đỏ của tấm chăn phản chiếu lên làm ửng hồng da mặt hai người. |
| Mai gỡ tay vuốt lại mái tóc rối , những sợi tóc tung ra vuốt buồn trên da mặt chàng , vì hai người vẫn gần nhau quá. |
| Bác Lê là một người đàn bà quê chắc chắn và thấp bé , da mặt và chân tay nhăn nheo như một quả trám khô. |
| Ông Hai Nhiều gật gù , da mặt hồng vì rượu , tủm tỉm cười một mình. |
| Lợi dẫn đến nhà ông giáo một người đàn ông trạc khoảng trên 30 tuổi , thân hình ốm , da mặt hơi tái. |
* Từ tham khảo:
- x
- x
- x-quang
- xa
- xa
- xa