Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mâm bàn
dt. X. Cỗ bàn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chưn què
-
chưn quỳ
-
chưn răng
-
chưn sau
-
chưn tượng
-
chưn thỏ
* Tham khảo ngữ cảnh
Rồi đó nhà bếp dọn cỗ lên ,
mâm bàn
la liệt.
Lúc đấy , m
mâm bàn
chưa dọn nhà hàng có thể chứng thực số lượng thức ăn , nước uống cũng như khăn bông để đối chiếu với thắc mắc của khách.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mâm bàn
* Từ tham khảo:
- chưn què
- chưn quỳ
- chưn răng
- chưn sau
- chưn tượng
- chưn thỏ