| mãi lực | dt. Sức mua sắm ở thị-trường: Dựa vào mãi-lực để sản-xuất. |
| mãi lựcthị trường cuối năm đang nhích dần lên với các mặt hàng thời trang như quần áo , giày dép và nhất là mỹ phẩm. |
| Bùng nổ mỹ phẩm nhái Thời điểm cận tết , mmãi lựccủa mặt hàng mỹ phẩm rất cao. |
| Trả lời báo Tin tức , ông Lưu Quang Điền , Phó Giám đốc SJC Hà Nội nhận định , năm nay , thị trường vàng có khả năng sẽ lình xình tới hết quý I , cả về giá và mmãi lực. |
| mãi lựccủa thị trường vàng trong nước cũng không mạnh do tâm lý nghe ngóng của giới đầu tư. |
| Còn các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực bất động sản hiện tại buộc phải tăng mmãi lựcvà cải thiện hoạt động kinh doanh với nhiều chiêu như : Công khai thông tin dự án , tăng cường thông tin minh bạch , cam kết bàn giao nhà đúng dự kiến Thậm chí , một số doanh nghiệp đã phải tái cơ cấu danh mục đầu tư bằng cách chuyển nhượng dự án để sản sinh ra tiền đầu tư vào những dự án còn đang dở dang , làm tăng thêm nguồn cung vào thị trường. |
| Phòng Kinh tế quận , huyện theo dõi , báo cáo tình hình giá cả các mặt hàng thực phẩm thiết yếu trên địa bàn quản lý , diễn biến tình hình thị trường , mmãi lựccủa các chợ truyền thống , nhận xét , đánh giá tình hình thị trường. |
* Từ tham khảo:
- dâm-hạnh
- dâm-hình
- dâm-học
- dâm-lạc
- dâm-lệ
- dâm-mỹ