Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chùng chân
trt. Nh. Chùng bước.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
muồng đen
-
muồng gai
-
muồng hoa đào
-
muồng hoa vàng
-
muồng hôi
-
muồng lá khế
* Tham khảo ngữ cảnh
Hãy đi đi.
Giọng Hành ân hận : Anh đã
chùng chân
Tư thế đúng khi cần bê nhấc một vật nặng là phải c
chùng chân
thẳng lưng hoặc quỳ một gối rồi từ từ đứng lên.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chùng chân
* Từ tham khảo:
- muồng đen
- muồng gai
- muồng hoa đào
- muồng hoa vàng
- muồng hôi
- muồng lá khế