| chuyền tay | đt. C/g. Chuyên tay Giao từ tay người nầy sang tay người khác: Mượn sách rồi chuyền tay nhau đọc đến rách bấy // (B) Thay phiên nhau sử-dụng: Chữ trinh giá đáng ngàn vàng, chuyền tay nhau vọc kẻo tàn hoa trinh (CD). |
| chuyền tay | đgt Đưa một vật nhỏ từ người này cho người khác: Chuyền tay nhau một quyển tiểu thuyết. |
| chuyền tay | đg. Nh. Chuyền, ngh. 1: Chuyền tay tờ báo. |
Thu không đưa chuyền tay chiếc khăn cho Trương , nàng đặt vội chiếc khăn lên mặt ghế vội đi ra. |
| Họ chuyền tay nhau xem quả đào và quả ớt sặc sỡ ấy , và những câu mỉa mai lại gấp đôi lên. |
| Ông nâng bát rượu lên , tợp một ngụm nhỏ (Theo tục lệ vùng này bao giờ chủ mời cũng uống trước để chứng tỏ trong rượu không có độc) rồi trao chuyền tay cho những người ngồi quanh đống lửa. |
| Khi thấy ban Văn hoá – Văn nghệ xem các bài nộp ; mình cứ thắc thỏm , nhấp nhổm xem thái độ của mọi người đối với bài thơ nhỏ ấy của mình Đúng là lúc ấy có cảm giác mong nhìn thấy mọi người vồ lấy và chuyền tay nhau đọc , miệng hỏi : "Bài của ai đấy nhỉ? Chỉ có chữ 2W thôi !" Dĩ nhiên cũng có người khen và cũng có người chê. |
| Bà con chuyền tay nhau những súc vải mùng trắng tinh đắp liệm lên mình Sứ. |
| Những người đàn ông chuyền tay nhau dỗ dành đứa trẻ thiếu hơi ấm mẹ. |
* Từ tham khảo:
- án quý
- án quyết
- án sát
- án thư
- án treo
- án tuyết song huỳnh