| chua chua | tt. Hơi chua, chua ít. |
| Cho đến khi ngửi thấy mùi cháo heo um trấu từ bên kia vườn , chua chua và khét , ngậy nồng vì cám cháy dưới đáy chiếc nồi đất , chị không bình tĩnh được nữa. |
| Nhưng hoa này đâu phải là hoa sấu rụng thơm lên trong đêm xanh một mùi hương dìu dịu , man mátchua chuahua ! Mà đó chỉ là hoa cây trứng cá lúc rụng cũng duyên dáng vô vàn , nhưng chẳng có hương thơm gì hết !. |
| Bước năm là cái gì đó chua chua (như sữa chua) để giúp tiêu hóa. |
| Mùi mồ hôi chua chua của thằng em giờ đây tự nhiên trở nên thân thương đến lạ. |
| Cốm nhai thiếu âm ấm mùi gừng , vắng chua chua ngọt ngọt vị thơm ngào đường , sao ra được Cốm? Em bắt suy nghĩ em tìm cách cứu xoong đường. |
| Cơm gà Tam Kỳ ấn tượng với món dưa góp cchua chuagiòn giòn. |
* Từ tham khảo:
- chẳng nói chẳng rằng
- chẳng nữa
- chẳng nước non gì
- chẳng ốm chẳng đau làm giàu chả mấy chốc
- chẳng phải đầu cũng phải tai
- chẳng phải đầu lại phải tai