Chị… Chị ngồi chơi tay anh kéo ghế nhưng chân lại đá phải bàn.
Anh cậy anh có tiền hoặc có quan hệ dựa trên tiền bạc , cchơi taytrên , giật hợp đồng để dùng đó làm phương tiện PR cho công ty mình , nhìn vào bản chất sự việc chắc ai cũng hiểu.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ): chơi tay
* Từ tham khảo:
- áp suất thuỷ lực
- áp suất thuỷ tĩnh
- áp suất tiêu chuẩn
- áp suất tới hạn
- áp tải
- áp thấu