| chủ nông | đt. Thiên về nông-nghiệp, phái chủ-trương nghề nông là nền-tảng của mọi hoạt-động xã-hội. |
| chủ nông | dt. Người chủ-trương chủ-nông thuyết. |
| Hãng SatSure kết hợp dữ liệu vệ tinh và dữ liệu mặt đất (thu thập qua các bộ cảm biến IoT , hoặc cách khác) và dự báo sản lượng/rủi ro kết hợp với một nông trại đặc thù và cchủ nôngtrại đó. |
| Cũng theo ông Kirt , "thỏa thuận trên chứng minh cam kết của Tổng thống Barack Obama trong việc đảm bảo cho công nhân , nông dân , cchủ nôngtrang , các nhà sản xuất và chế biến của Mỹ có cơ hội cạnh tranh công bằng trên thị trường thế giới , nhằm bán được nhiều hàng hóa hơn và tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động trong nước và đảm báo các lợi ích khác từ những hiệp định thương mại". |
| Trung tâm Nghiên cứu nông nghiệp sa mạc Ramat Negev dự kiến sẽ tiếp nhận khoảng 300 học viên mới cho khóa học 2017 2018 , nhiều cchủ nôngtrang có nhu cầu tuyển dụng các bạn trẻ Việt Nam đến làm việc. |
| Nhiều cchủ nôngtrang ở Isarel có nhu cầu tuyển dụng các bạn trẻ Việt Nam đến làm việc. |
| Theo ông Melchior , trung tâm dự kiến sẽ tiếp nhận khoảng 300 học viên mới cho khóa học 2017 2018 và nhiều cchủ nôngtrang có nhu cầu tuyển dụng các bạn trẻ Việt Nam đến để làm việc. |
* Từ tham khảo:
- cao tiểu
- cao tổ
- cao trào
- cao trí
- cao trình
- cao uỷ