| chơi hoang | đt. Chơi đến bỏ cả nhà cửa vợ con: Chồng em nó chẳng ra gì, Tổ-tôm xóc-đĩa nó thì chơi hoang (CD). |
| chơi hoang | đgt Ăn chơi bừa bãi: Chồng em nó chẳng ra gì: Tổ tôm, xóc đĩa, nó thì chơi hoang (cd). |
| Tại giải đấu của những ĐTQG mang lối cchơi hoangdã , hồn nhiên đúng chất châu Phi , Ai Cập lại thể hiện sự khác biệt bằng lối đá có đầu óc , mang nặng tính khoa học , tổ chức. |
| Với lối cchơi hoangdã và đầy mạnh mẽ , trường Eatu đã đi đến trận chung kết trong sự thán phục của nhiều khán giả. |
| Nhiều lần tâm sự với bạn bè anh bảo Lê là của hiếm giữa thời đại này , gái thành phố mà không miệt thị người nhà quê , nhà giàu nhưng không cảnh vẻ , ăn cchơi hoangphí như các cô gái khác. |
* Từ tham khảo:
- co thủ
- co vòi
- cò
- cò
- cò
- cò