| chợ ngoài | dt. Chợ hợp ngoài sân nhà lồng, có che giại hoặc không: Chợ trong bán chỉ, chợ ngoài bán kim (CD). |
| Xây dựng doanh nghiệp có thể tự vận hành Brooklyn Taco từng được chấp thuận tham gia hội cchợ ngoàitrời Broadway Bites tổ chức tại quảng trường Herald trong 2 tháng hè. |
| Theo lời của những người bán hàng tại chợ Tịnh Biên , các loại côn trùng bày bán ở cchợ ngoàiviệc dùng kết hợp với những loại dược liệu khác để điều trị các bệnh về xương khớp thì đều có chung một công dụng kích thích , hỗ trợ những người đàn ông "tăng cường bản lĩnh" của mình chốn phòng the. |
* Từ tham khảo:
- náo nức
- náo trung thủ tĩnh
- nạo
- nạo óc
- nạo thai
- nạo vét