| chờ trực | đt. ở luôn một nơi mà chờ, không dám nới đi đâu một lúc nào cả: Chờ trực cả giờ tại đây mà có thấy tăm-dạng anh đâu. |
| Ở lứa tuổi trẻ hơn các ngôi sao nhí cũng không hề kém cạnh các đàn anh đàn chị khi giọng ca Quê em mùa nước lũ Phương Mỹ Chi bước ra từ cuộc thi The Voice Kid "hét" tới 600 triệu đồng cho bản hợp đồng thu âm 10 ca khúc nhạc cchờ trựctuyến hay ra giá 5.000 USD/show hát sự kiện cho thiếu nhi ở TP.HCM. |
| Chỉ huy đoàn của anh thông báo , đang cchờ trựcthăng bay trên cao phát hiện , chỉ điểm khu vực nghi vấn để đoàn tìm kiếm. |
| Phải xếp hàng cchờ trựcnhiều giờ hành khách mới mua được tấm vé trên tay. |
* Từ tham khảo:
- lưu niên
- lưu phương bách thế
- lưu tán
- lưu tâm
- lưu tệ
- lưu thông