| chòi ruộng | dt. Chòi cất tạm ở đỡ lúc làm ruộng xa, hoặc ở giữ lúa. |
Bây giờ mày vào ngay trong chòi ruộng , coi giữ bầy trâu hai mươi con trong đó thay cho thằng Bé. |
| Linh tính báo cho anh biết đã có điều nguy biến xảy ra cho ngươi yêu anh rồi... Ngay lúc anh Hai vừa ra khỏi nhà đi vào chòi ruộng , tên địa chủ Khá gọi chị Hai vào , ngon ngọt dỗ dành , bảo chị nếu ưng thuận thì hắn sẽ cưới chị làm vợ thứ ba. |
| Nó chạy đến giật phăng sợi thừng ném ra xa , và trong giây phút đứng trước nỗi đau khổ tột cùng của những người nghèo cũng bị áp bục như nhau , nó không còn nghĩ đến cái gậy quất đến quằn người và những trận đòn khủng khiếp của lên dịa chủ , nó nhắm mắt chạy băng dộng ra chòi ruộng của anh Hai... Khi anh Hai và thằng Bé về đến nhà kho thì trăng đã lu. |
* Từ tham khảo:
- nhẻ nhói
- nhẻ nhót
- nhẽ
- nhé
- nhẹ
- nhẹ bằng lông quẳng chẳng đi, nặng bằng chì quăng xa lắc