| chờ xem | trt. Nh. Cho coi. |
| Nàng còn nhớ năm trước đi nghe ngóng chờ xem tin tức kỳ thi vấn đáp của chồng , nàng ngồi nghỉ mát dưới một gốc cây xoan tây cao vút và mềm mại. |
Hảo và Nga tưởng thế là vì chưa kịp nghĩ đến , chưa kịp nhớ đến lòng nham hiểm của người dì ghẻ đã giương bẫy và ngồi chờ xem con chuột kia bị tan xác , bà ta không thể nào lại để con chuột ấy đứng ung dung mà ngậm miếng thịt buộc ở trong bẫy. |
| Mọi người dồn mắt về phía Nhạc để chờ xem phản ứng của ông. |
| Phải chờ xem chúng nó động tĩnh thế nào ! * * * Lá cờ đào dài hai ba thước phất phới trên ngọn cây gạo của một kẻ vừa tìm lại được trí nhớ và phẩm chất làm người ,càng ngày càng trở nên nỗi ám ảnh khủng khiếp đối với đám quan quân bạc nhược dao động cực độ bên kia cầu Phụng Ngọc. |
| Họ chờ xem thời thế biến chuyển ra sao đã ! Nhưng chờ mãi họ không thấy quân phủ dám vượt qua cầu Phụng Ngọc. |
| Tôi ngồi xuống một gốc cây xa kê ? chờ xem có chiếc xuồng nào tới để xin quá giang sang bên kia bờ. |
* Từ tham khảo:
- cửu tinh
- cửu-tự
- cửu thiên
- cửu-yêm
- cửu-ngưỡng
- cữu-dư