| cho minh | trt. Cho rõ-ràng: Dám xin gởi lại một lời cho minh. (K). |
| Theo phong tục thôn quê , khi Minh 12 tuổi , cha mẹ Minh đem trầu cau sang dạm Liên cho minh làm vợ. |
| Anh ấy học giỏi kém gì anh ! Thích nhỉ ! Câu khen ngợi của Liên vô tình làm cho minh khó chịu vì thấy vợ quá lưu ý đến bạn. |
| Liên định gọi nhưng Văn giơ tay ra hiệu ngăn cản để cho minh được yên giấc... Nửa tiếng sau , ánh sáng mặt trời đã chiếu qua khe cửa. |
| Chàng không quên hẹn sẽ trở lại trong chốc lát với ít thang thuốc cho minh. |
| Ông lang Ba mà nàng mời đến chữa cho minh cam đoan với nàng rằng chỉ năm hôm là bệnh Minh khỏi hẳn , song những lời uỷ lạo trấn tĩnh của người thầy thuốc cũng chẳng thể làm giảm bớt được lòng bối rối và nỗi lo sợ của Liên. |
| Nàng cố bịa ra một chuyện nhằm mục đích để cho minh yên lòng. |
* Từ tham khảo:
- đánh chính diện
- đánh chó chửi mèo
- đánh chó đá vãi cứt
- đánh chó không nể chủ
- đánh chó ngó chúa
- đánh chó phải kiêng chủ nhà