| chiều mai | dt. Chiều ngày sau, ngày mai: Bữa nay chúa-nhựt, chiều mai là chiều ngày thứ hai. |
| chiều mai | trgt Buổi chiều ngày hôm sau: Chiều mai tôi sẽ đến thăm anh. |
| chiều mai về nhớ mua cái gì làm quà cho tôi đấy. |
| Nhưng cậu này , chiều mai chúng ta lên chùa Láng chơi. |
| Vậy chiều mai tôi sang thăm nhé ? Thế thì em ngoan lắm ! Bây giờ , cháu xin phép cụ , cháu về. |
| chiều mai tôi đem tiền sang đấy. |
Hàn Thanh cười : Không dám , em về nhà , thế chiều mai em nhớ nhé... À tên là gì nhỉ ? Thưa cụ , cháu tên là Mai. |
| Thanh Mai , hay lắm ! Mai đã bước ra tới sân , gọi ông lão Hạnh ra về , ông Hàn còn dặn với một câu : Vậy mai nhé , Mai ? Rồi ông ta lấy làm bằng lòng rằng đã tìm được chữ Mai có hai nghĩa , mỉm cười vân vê bộ ria , đứng nhìn theo , nhắc lại một lần cuối cùng : chiều mai nhé , Mai ! Mai không trả lời , không quay lại , đi thẳng ra cổng. |
* Từ tham khảo:
- yếu chân chạy trước
- yếu chân mềm tay
- yếu địa
- yếu điểm
- yếu đuối
- yếu hèn