| chịu nghèo | đt. Cam phận nghèo, phải vận nghèo: Khoanh tay chịu nghèo. |
| Chẳng có một mô hình xã hội nào trên thế giới này mang lại công bằng tuyệt đối và người ngu dốt , bất tài dĩ nhiên phải chịu nghèo đói xem ra là đúng quy luật. |
| Tôi cũng đã được nghe người ta nói đi nói lại mãi rằng "nghèo đi đôi với hèn" và chỉ có những kẻ bất tài vô dụng mới chịu nghèo hèn. |
| Không ai giống ai , mỗi người phát huy một thế mạnh khác nhau nhưng đều chung một ý chí không cam chịu nghèo hèn , tìm cách học hỏi để vươn lên làm giàu một cách chính đáng. |
| Các ông ấy có giỏi thì về địa phương , bảo dân cố mà cchịu nghèo, chịu khổ , đừng nuôi con tôm thẻ vì con này nó có nguy cơ gây hại , chứ chúng tôi thì chịu rồi. |
| Họ cho rằng các cơ quan chức năng đã tích cực tạo điều kiện cho công việc của họ khi còn trẻ và khiến họ lấn sâu vào nghề này để phải cchịu nghèođói khi về già. |
* Từ tham khảo:
- sanh-động
- sanh-hạ
- sanh-hoàn
- sanh-hoạt
- sanh-kim
- sanh-khương