| chịu lỗ | đt. Nhận sự lỗ-lã về tiền bạc hoặc về vai-vế: Chịu lỗ bán rẻ; Lớn tuổi mà phải chịu lỗ gọi nó bằng anh. |
| chịu lỗ | đgt Đành phải thiệt vào vốn: ế hàng, đành phải bán rẻ và chịu lỗ. |
| chịu lỗ | đg. Đành phải thiệt vào vốn. |
| Ví dụ đôi này , họ bán cho tớ giá chỉ bằng 1/3 giá họ nói ban đầu và tớ chắc chắn rằng họ chịu lỗ để bán". |
"Sao không bán? Nếu họ giữ đôi giày đó lại thì biết bao giờ mới có khách thích nó? Nếu họ bán ngay , chịu lỗ một tí nhưng vẫn là có tiền. |
| Chuyên gia này cũng dẫn lại ví dụ vài năm trước , ông bầu Đỗ Quang Hiển của Ngân hàng SHB cũng cchịu lỗnặng khi bỏ ra gần 35 tỉ đồng mời Manchester City qua Việt Nam thi đấu. |
| "Phục hưng Cải lương giữa thế kỉ 21... sẵn sàng cchịu lỗvốn" Giám đốc sản xuất , nghệ sĩ Gia Bảo nhấn mạnh : Vở diễn được làm mới , số lượng các ca khúc bolero và các ca sĩ , nghệ sĩ nhiều hơn bản gốc không chiếm lố thời gian theo kiểu xếp hàng lên hát. |
| Hủy hợp đồng sớm đồng nghĩa với việc khách hàng cchịu lỗ. |
| Năm 2017 , ai mua trữ cà phê đầu năm để cuối năm bán , đều phải cchịu lỗ. |
* Từ tham khảo:
- no lòng ấm cật
- no mặt đủ đòn
- no miệng đói mắt
- no nê
- no nên bụt, đói nên (ra) ma
- no ngang