| chịu cho | đt. Nhận giùm: Bụng làm thì dạ chịu chớ ai chịu cho? |
| Loan thì cho rằng những lời mắng không làm nàng khó chịu : khó chịu cho nàng nhất là những lời nói mát của bà Phán. |
| Nay vì lẽ gì mà cô không bán chịu cho tôi ? Bài diễn thuyết của cậu học trò khiến mọi người lại cười vang. |
| Cô hàng cũng cười nói : Nếu thế thì càng không nên bán chịu cho cậu lắm. |
Anh về em không biết gì đưa Còn một trái dừa đương ở trên cây Khuyên anh ở lại chốn này Để em về bển , cha mẹ rầy em chịu cho. |
| Của đâu chịu cho nổi. |
| Vũ khí nhẹ thôi , cung tên , giáo mác , kể cả dao cắt thịt , nếu các bà nội trợ chịu cho chồng mang đi. |
* Từ tham khảo:
- tát cạn biển đông
- tát nước lấp lỗ, ăn cỗ lấy phần
- tát nước theo mưa
- tát nước vào mặt
- tát tai
- tạt