| chìm ghe | tt. C/g. Chìm thuyền, bị nạn ghe chìm, thuyền chìm: Bị chìm ghe, xuýt chết đuối. |
| Hồi còn nguyên cặp , nó hay nổi lên nhận chìm ghe , ăn thịt người ta thiếu gì ! Ba tui nói hồi đó có một ông bự con lắm , kêu là ông cai Thoại. |
| TP Hồ Chí Minh : Cchìm ghechở đất tại dự án chống ngập 10.000 tỷ đồng. |
| chìm ghechở đất khi thi công dự án chống ngập tại TP Hồ Chí Minh Ghi nhận tại hiện trường , vụ tai nạn không gây thương vong về người nhưng đã làm nước tràn vào khu vực công trình , khiến quá trình thi công bị gián đoạn. |
* Từ tham khảo:
- cơm nhà
- cơm nhai
- cơm nhão
- cơm nhồi
- cơm ôi
- cơm rượu