Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chịu già
đt. Đành ở vậy đến già, không ai hỏi cưới:
Dẫu cho dệt gấm thêu hoa, Vô-duyên cũng đến chịu già đấy thôi
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
Bà-Đanh
-
Bà-Đen
-
Bà-Kiệu
-
bà tâm
-
bả thủ
-
bả-trì
* Tham khảo ngữ cảnh
Cây thị vẫn như xưa , nó chẳng
chịu già
đi dù dưới gốc ngập đầy lá rụng.
Nhiều người ví hot girl như "thần tiên tỷ tỷ" mãi không c
chịu già
.
Cùng điểm lại nhan sắc cô nàng Công chúa bong bóng mãi không c
chịu già
này nhé.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chịu già
* Từ tham khảo:
- Bà-Đanh
- Bà-Đen
- Bà-Kiệu
- bà tâm
- bả thủ
- bả-trì