| mã phu | dt. Người giữ ngựa. |
| mã phu | - dt (H. mã: ngựa; phu: người đàn ông) Người trông nom ngựa: Hồi đó, ông ta là mã phu trong một gia đình quí phái. |
| mã phu | dt (H. mã: ngựa; phu: người đàn ông) Người trông nom ngựa: Hồi đó, ông ta là mã phu trong một gia đình quí phái. |
| mã phu | dt. Phu giữ ngựa. |
| Kiên năn nỉ xin Lữ cho phép ba mẹ con ở tạm một ngôi nhà vô chủ sát phía nam thành , gần bến bọn mã phu thường dẫn ngựa ra tắm. |
| Trong khi chờ cho nắng hong khô bộ lông ngựa hoặc chờ chúng ăn cho xong giỏ cỏ , bọn mã phu ghé lại quán ực một ly rượu gạo , hay cắn một miếng kẹo đậu phộng. |
| An cũng dùng lối nói mơ hồ như cha , sợ động đến nỗi đau đớn chung của gia đình : Hôm kia em gái ông Nhật bảo bọn mã phu kháo với nhau rằng... ôi toàn những câu đùa bỡn độc địa. |
* Từ tham khảo:
- nhập gia
- nhập khẩu vô tang
- nhập lậu
- nhập thanh
- nhập thân
- nhẽ đâu