| chị em ruột | dt. Chị em cùng cha mẹ, toàn là gái hoặc có trai, nhưng người lớn hơn hết phải là gái. |
| Rồi đấy , cụ sẽ biết , vợ bé với vợ cả sẽ như chị em ruột thịt. |
| Nhất là cặp mắt sáng quắc của hai người thực hệt như đúc , khiến ai mới thoạt trông cũng biết ngay hai người thiếu niên ấy là chị em ruột. |
| Mai thấy họ cười cũng cười , coi như chị em ruột cả , muốn rê xuống ruộng làm giúp họ , cùng họ chuyện trò kể lể những điều sung sướng. |
Hồng nghĩ thầm : " chị em ruột thịt có khác ! " Em đến đằng kia... gặp Yêm , em rủ lại chơi. |
| Với ”giang sơn“ của mình , sự có mặt của bố mẹ hoặc chị em ruột thịt còn bí bách gò bó huống hồ là cháu chồng. |
| Sáu anh chị em ruột của người đàn ông cùng chồng , vợ , con cái kéo đến. |
* Từ tham khảo:
- điệp tai-bèo
- điệp Thorel
- điệp trinh-nữ
- điệp-mộng
- điệp-hồn
- điệp-tịch