| chị em bạn | dt. Chị em chơi thân nhau, có thể có đàn-ông con trai, nhưng người lớn hơn hết phải là đàn-bà con gái. |
Loan quấn tóc rồi với cái bút chì viết mấy chữ để lại cho chồng nói là nàng phải đi tiễn một người chị em bạn. |
| Những ý tưởng về mới , cũ , trạng sư vừa phân bày rất đúng với tình cảnh bọn chị em bạn gái mới chúng tôi. |
Loan bỗng như chợt nhớ ra điều gì hỏi Dũng : Phố hàng bông thợ nhuộm có gần đây không nhỉ ? Dũng đáp liền : Gần đây , cô hỏi làm gì ? Em có người chị em bạn , chị Lương , ở đấy. |
| Đêm đến , trong lúc Bìm ở nhà quê nằm ngáy bên cạnh một đứa bé bẩn thỉu , mình đắp một mảnh chiếu rách , thì dưới ánh đèn xanh đỏ , Lạch tươi đẹp như bông hoa , ôm một chị em bạn cùng nghề nhảy lượn theo điệu đàn du dương , đợi khách chơi đêm. |
| Theo chị em bạn đến những nhà không quen biết rồi ngủ một hai đêm ở đấy , ngày xưa Tuyết cho là rất thường. |
| Năm ấy , mấy ngày trước tết , vô cớ , Tuyết đuổi con sen , rồi nhờ chị em bạn tìm hộ một người vú già. |
* Từ tham khảo:
- rượu mạnh
- rượu mùi
- rượu nếp
- rượu ngang
- rượu ngon bất luận be sành
- rượu ngon chẳng nệ be sành