Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mã hạ
trt. Dưới ngựa, dưới đất bên con ngựa (Xt. Mã-thượng).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
ông chẳng ra ông, thằng chẳng ra thằng
-
ông có cái giò bà thò chai rượu
-
ông công
-
ông đi chợ trưa gặp bà bán ế
-
ông địa
-
ông đồng bà cốt
* Tham khảo ngữ cảnh
Có khi còn phân biệt : Trúng khi trên ngựa gọi là "thượng mã phong" hay "mã thượng phong" ; Đã xuống ngựa bị trúng , gọi là m
mã hạ
phong hoặc "hạ mã phong".
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mã-hạ
* Từ tham khảo:
- ông chẳng ra ông, thằng chẳng ra thằng
- ông có cái giò bà thò chai rượu
- ông công
- ông đi chợ trưa gặp bà bán ế
- ông địa
- ông đồng bà cốt