Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
chèo xuôi
đt. Chèo nhẹ để lái thuyền xuôi theo dòng // (B) Bọc xuôi chiều, theo cho xuôi chuyện:
Chèo xuôi mát mái.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
lan chân rết thông
-
lan cò râu
-
lan cò thơm
-
lan cỏ
-
lan cói
-
lan cô lí
* Tham khảo ngữ cảnh
Dòng sông Năm Căn hơn hai tháng trước còn ồn ã khua động tiếng mái
chèo xuôi
ngược , giờ đã trở nên lạnh ngắt , vắng teo.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
chèo xuôi
* Từ tham khảo:
- lan chân rết thông
- lan cò râu
- lan cò thơm
- lan cỏ
- lan cói
- lan cô lí