| mã đao | dt. Bệnh sưng dưới mang tai: Lên mã-đao. |
| mã đao | dt. (y) Thứ bịnh sưng ở cổ. |
| mã đao | Thứ bệnh sưng ở cổ, dưới tai: Lên mã-đao. |
| Thì ra ở phía bên trái cổ , có một cái nhọt bọc mã đao đang nung. |
| Con trúc đao ! Sự trừng phạt của thần non Tản ! Ông cụ Sần bèn xin lấy cái ngòi mã đao ấy , nói dối là đem về khảo về một môn thuốc ung thư ngoại khoa. |
| Cụ Sần đem cắm ngòi mã đao đó vào chiếc chậu sứ chỉ có một đêm thôi mà ngày hôm sau , chiếc chậu sứ đã có một cây trúc nhỏ bé khẳng khiu như trúc non bộ , cành và đốt rất nhiều , nhưng chỉ có mỗi một lá thôi. |
* Từ tham khảo:
- un muỗi
- ung-xỉ
- ung-xỉ tẩu-mã
- ung-hoà
- ung-mục
- ùng