| che tàn | đt. Cầm tàn che cho một người nào // (B) Bợ dít người để nhờ vả: Che tàn để an khít. |
| che tàn | đgt Đi theo ai để chơi bời, ăn uống ghẹ (thtục): Hay gì cái lối đi che tàn như thế. |
| che tàn | đt. Che bằng một cái tàn; (lái) Theo chơi mà khỏi trả tiền. |
| che tàn | đg. Theo người khác để chơi bời, ăn uống ghẹ (thtục). |
Rất hiểu tài năng phê bình ở mình tài năng đồng cảm phân tích đánh giá cái hay cái đẹp ông hướng nó vào một chỗ có thể tồn tại lâu bền : Có che tàn , tôi cũng che tàn cho mấy ông to , chứ không làm dáng cho mấy anh trẻ ti toe. |
* Từ tham khảo:
- chén lưng chén vực
- chén mắt trâu
- chén ngọc đũa ngà
- chén quan hà
- chén quân
- chén quỳnh