| chung thiên | tt. Nh. Chung-thân Suốt đời. |
| chung thiên | - suốt đời, ý nói không bao giờ quên |
| chung thiên | trgt (H. chung: trọn vẹn; thiên: ngày) Suốt đời: Suy lòng trắc dĩ, đau lòng chung thiên (K). |
| chung thiên | t. Suốt đời: Suy lòng trắc dĩ đau lòng chung thiên (K). |
| chung thiên | Suốt đời: Suy lòng trắc dĩ đau lòng chung-thiên (K). |
Một cái miệng cười , mười ngón tay tháp bút trước kia là của chung thiên hạ , bởi vì nó không có sở cứ , bây giờ đã trở nên của riêng một nhà. |
* Từ tham khảo:
- sơn minh hải thệ
- sơn môn
- sơn pháo
- sơn phòng
- sơn quang dầu
- sơn quân