Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lỡ hẹn
đgt
Không giữ được đúng lời hẹn
: Vì có một việc gấp, đành lỡ hẹn với bạn.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
chuyển gân
-
chuyển gồng
-
chuyển-hình
-
chuyển-hoàn
-
chuyển-mại
-
chuyển-mục
* Tham khảo ngữ cảnh
”Tại sao cậu lại
lỡ hẹn
.
"Tại sao cậu lại
lỡ hẹn
.
Hôm nay anh
lỡ hẹn
với một thằng bạn.
lỡ hẹn
mùa trăng với chị.
lỡ hẹn
mùa sum họp tình yêu đôi lứa.
Ảnh : FBNV Nghệ sĩ Minh Hằng trở lại Táo quân sau 2 năm l
lỡ hẹn
với chương trình vì bận rộn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lỡ hẹn
* Từ tham khảo:
- chuyển gân
- chuyển gồng
- chuyển-hình
- chuyển-hoàn
- chuyển-mại
- chuyển-mục