| cửa gỗ | dt. C/g. Cửa sài, cửa bằng cây ván. |
| cửa gỗ | Cửa làm toàn bằng gỗ. |
Trương đi mãi rồi ngừng lại trước một căn nhà , cửa gỗ quét vôi trắng đã long lở. |
| Cánh cửa gỗ chưa đóng. |
| Thanh lách cánh cửa gỗ để khép , nhẹ nhàng bước vào. |
| Tay ông giáo lẩy bẩy , ông quờ quạng mãi mới đẩy cánh cửa gỗ khép ăn vào khuôn. |
Kiên và An mới đập nhẹ vào cánh cửa gỗ nặng thì bên trong đã có tiếng chó hực dữ tợn , tiếng sủa inh ỏi , và tiếng gầm gừ. |
| Huệ đứng dậy mở nhẹ cánh cửa gỗ , bước ra khỏi phòng. |
* Từ tham khảo:
- ngoạ-bịnh
- ngoạ-du
- ngoạ-long
- ngoạ-nội
- ngoạ tân
- ngoạ trị