| ly gia | đt. Xa nhà, bỏ nhà ra đi: Vì sinh-kế, bắt-buộc phải ly gia. |
| ly gia | đt. Bỏ nhà đi xa. |
| Dũng thấy cái ý muốn thoát ly gia đình của mình chưa biết đến bao giờ mới thành sự thực ; chàng có nhiều sự ràng buộc hơn là Cận và Hà. |
Nàng chỉ tưởng tới một điều : thoát ly gia đình , dù có phải hy sinh danh dự cũng cam. |
Còn một điều nữa khiến nàng thay đổi tính nết , điều mà mỗi lần tưởng tới nàng không khỏi lấy làm tự thẹn : Là nàng đã tìm một lần thoát ly gia đình bằng cách bỏ nhà trốn đi , một lần thoát ly cái đời khổ sở bằng cách tự sát. |
| Bởi chương trình này ít phí tổn , không cách ly môi trường học tập , lao động , không cách lly giađình , người thân , mức độ kỳ thị thấp nhờ được chính quyền địa phương phân công kèm cặp , giúp đỡ ngay từ đầu. |
| Những người cậu của ông Khánh và nhiều thanh niên trong làng thoát lly giađình tham gia kháng chiến. |
| Cô được giác ngộ khá sớm và tham gia công tác đoàn thể thoát lly giađình từ năm 1943. |
* Từ tham khảo:
- nhởn nhơ
- nhởn nhơ như con đĩ đánh bồng
- nhởn nhơ như phường chèo
- nhỡn
- nhớn
- nhớn nha nhớn nhác