| chẳm | tt. Chổng xuống, dốc xuống, chúc xuống: Chẳm đầu. |
| Xung quanh vụ việc hàng chục học sinh trường tiểu học Thuận Hòa 3 nhập viện sau khi hít phải khí lạ từ món đồ chơi tên "bom thối" , có xuất xứ từ Trung Quốc , chiều 18/10 , trao đổi với PV Dân trí , ông Trần Văn CchẳmTrưởng Phòng Giáo dục huyện An Minh xác nhận , lãnh đạo Phòng đã tìm hiểu và được biết món đồ chơi lạ này đã làm 35 em học sinh ngất xỉu , phải đi bệnh viện cấp cứu , nhưng các em cũng đã hồi phục và có thể đi học bình thường ngay sau đó. |
| Trên lớp vỏ lụa trắng mỏng ấy có thoáng chút mặn , chút hương của rừng và của khói làm cho miếng cơm dẻo thật sự thăng hoa , cơm lam thường được chấm muối hoặc vừng tùy theo từng sở thích của mỗi người , cũng có những vùng người dân ăn cơm lam với cchẳmchéo món chấm đặc trưng của dân tộc Thái. |
* Từ tham khảo:
- miệng na mô bụng bồ dao găm
- miệng nhà giầu nói đâu ra đấy
- miệng như gầu dai
- miệng nói chân đi
- miệng nói tai nghe
- miệng nói tay làm