| cười hả hê | đt. Cười sung-sướng, chân hoặc tay nhịp-nhịp, tỏ ý thoã-mãn, vừa ý. |
| Giữa chốn thị thành bon chen nhau giành giật ân huệ và danh lợi của vương phủ ban phát , tiếng cười hả hê chen những tiếng nấc nhọc nhằn ô nhục , đạp chà lên đầu nhau tiến thân , miệng lưỡi tâng bốc cũng là miệng lưỡi dèm pha , ôi thôi trong mớ tiếng ồn bát nháo ấy của thành Thuận hóa , việc ông giáo lấy một người vợ có gì đáng kể đấu thế mà trong đám quen biết không khỏi có lời bàn ra tán vào. |
| Nụ cười hả hê , chiến thắng của bà ta lập tức nở ra như miếng bánh phồng tôm thả vào chảo mỡ đang sôi reo. |
| Cụ Thượng cha gọi thế là lan báo hỉ và đặt luôn tên cho cháu gái là Tố Tâm ;Mợ Cử Hai thấy chồng không ra mặt bất dắc chí và phẩn uất với buổi giao thì nữa ,chỉ ngày ngày thờ cha già và chơi với Ngộ Lang và Tố Tâm ,cũng vui cười hả hê thêm lên và có một hôm đã dám ru con rất to ,như rót vào tai chồng : Ba năm lưu lạc giang hồ Một ngày tu lại ,cơ đồ vẫn hơn. |
| Dĩ nhiên tiếng cười hả hê đó cuối cùng cũng lọt đến tai bà Ất. |
Dân đảo được một phen cười hả hê. |
| Mà thay vào đó là người phụ nữ với nụ cười bí ẩn , lúc cười hả hê , lúc rầu rĩ khóc khi nhìn về phía xa hun hút. |
* Từ tham khảo:
- ngay băng
- ngay bân
- ngay bóc
- ngay bon
- ngay bong
- ngay bót