| cửa sau | dt. Cửa phía sau, trổ ra sân sau nhà. // (B) Ngõ riêng lén-lút để lo-lót, hối-lộ: Việc nầy phải đi cửa sau mới được. |
| Đợi cho mọi người đã ra cả , Dũng thong thả xuống gác , rồi ra cửa sau lần theo phố hàng Bông Thợ Nhuộm về nhà Hoạch. |
| Nhìn lại một lần nữa cái thùng giặt đầy quần áo sạch sẽ họ làm trong một xưởng xe tay bọn thợ con gái ra đến cửa sau hết mọi người. |
| Anh ta xô ông giáo vào cửa sau , tiến về chỗ Kiên nằm. |
Huệ trở ra qua lối cửa sau nhà bếp gặp An đang đứng ở đấy. |
| Cho đến một hôm nó đi chợ về phía cửa sau. |
** Anh đi cửa sau phòng bệnh vào lại với mẹ vì cửa chính người ta đã tạm khóa hạn chế người vào. |
* Từ tham khảo:
- thực đơn
- thực hành
- thực hiện
- thực hoá
- thực học
- thực hư